CloudStockCloudStock
/
Thị trườngBộ lọc cổ phiếuBiểu đồ kỹ thuậtSổ lệnhDanh mục theo dõiChecklist bắt đáyHướng dẫn
Liên hệHệ thống hỗ trợ
đầu tư CloudStock
Thị trườngBộ lọcBiểu đồSổ lệnh
CloudStockCloudStock

Hệ thống hỗ trợ đầu tư chứng khoán, quét toàn bộ cổ phiếu HOSE, HNX, UPCOM và cập nhật sau mỗi phiên.

0913311772

Công cụ

  • Tổng quan thị trường
  • Bộ lọc cổ phiếu
  • Biểu đồ kỹ thuật
  • Sổ lệnh đang mở
  • Danh mục theo dõi
  • Lệnh đã đóng
  • Checklist bắt đáy

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Thông tin thị trường
  • Hướng dẫn & nguyên tắc
  • Liên hệ

Theo dõi

Nội dung trên CloudStock chỉ mang tính chất tham khảo, không phải lời khuyên hay khuyến nghị mua bán chứng khoán. Dữ liệu được cập nhật sau mỗi phiên giao dịch, không phải thời gian thực. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm với quyết định của mình.

© 2026 CloudStock. Bảo lưu mọi quyền.

Zalo
quay lại lệnh đang mởcập nhật lúc 19:10:58 26/10/2026

VIC — Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Sàn HOSE

VIC

0,65

điểm hợp lưu

TRUNG LẬP

237

+0,21%

KL TB20: 2,77 triệu cp

GTGD TB20: 621 tỷ

Vốn hoá: 1.826.329 tỷ

Kết luận VIC

Có điểm hợp lưu 0,65, mức trung bình.

Chưa đủ điều kiện vào lệnh, đang trung lập, cổ phiếu đang đi ngang, dòng tiền đang rút ra.

Vùng: XanhXu hướng: SidewayDòng tiền: Rút raSức mạnh ADX: YếuVốn hoá: VN30
Xem điểm phụ (tham khảo)Thu gọn điểm phụ
Chuẩn ưu tiên: Đạt 4/4Độ tin cậy: 0/3Rank: 33/100Confidence: 28/100

Các điểm phụ không dùng để ra lệnh. Backtest 11 năm cho thấy chúng không phân biệt rõ lệnh tốt và lệnh xấu, nên chỉ để tham khảo.

Vì sao VIC được 0,65 điểm?

Xu hướng (Trend)+0,50 / 3,0
Động lượng (Momentum)+0,50 / 0,5
Dòng tiền-0,50 / 1,0
ADX (sức mạnh xu hướng)19,9 / 60
RS so với VNI (20 phiên, %)+3,16 / 20,0
Breadth ngành (%)24,5% / 100%

Vùng giá quan trọng

Hỗ trợ

229,8

224,85

Giá hiện tại

237

Kháng cự

265

—

Khoảng cách tới hỗ trợ 1: -3,04% · tới kháng cự 1: +11,81%

Mức cắt lỗ (nếu đang giữ)216,01(-8,86%)

3 mốc chốt lời từng phần

TP1 (gần, ngắn hạn)Đã chạm252,78(+6,66%)
TP2 (giữa, trung hạn)Đã chạm265(+11,81%)
TP3 (xa, 52 tuần)Đã chạm265(+11,81%)

"Đã chạm" nghĩa là giá đã TỪNG lên tới mốc đó vào một thời điểm nào trong quá trình đang giữ mã này (kể cả nếu sau đó giá đã tụt xuống lại) — không chỉ so với giá hiện tại.

Công cụ vẽ
Chọn công cụ để vẽ. Bấm vào hình để chọn (chuột phải cũng được), kéo để di chuyển; Ctrl+Z hoàn tác, Delete xóa.
Đang tải biểu đồ…

Giá đã điều chỉnh cổ tức/thưởng cổ phiếu (giống dữ liệu AmiBroker), khối lượng khớp lệnh; chỉ báo tính giống hệ thống tín hiệu (Ichimoku 9-17-33, mây dịch 26 phiên, đường cân bằng dài hạn 65/129); EMA, Bollinger, RSI, MACD, Stochastic là chỉ báo tham khảo thông dụng. RSI phân kỳ (PK↑ đáy sau thấp hơn nhưng RSI cao hơn; PK↓ đỉnh sau cao hơn nhưng RSI thấp hơn) chỉ xác nhận sau 3 nến và chỉ là điều kiện tham khảo, không phải tín hiệu mua bán: thống kê 390 mã cho thấy không có lợi thế riêng lẻ. Volume Profile là ước lượng: khối lượng mỗi nến chia đều theo khoảng giá của nến đó (dùng nến 1 giờ khi có, từ khoảng 10/2023; trước đó dùng nến của biểu đồ), không phải dữ liệu khớp lệnh theo từng mức giá. Hỗ trợ / Kháng cự (KL) là các vùng giá có khối lượng giao dịch lớn trong khoảng 6 tháng gần nhất (nét đậm = vùng lớn), chỉ để tham khảo: kiểm tra lịch sử cho thấy giá giữ được ở các mức này khoảng một nửa số lần. Hình vẽ lưu trên trình duyệt này theo từng mã và khung thời gian. Trong phiên, nến hôm nay cập nhật theo giá khớp thực tế, web tự làm mới mỗi 30 giây, không dùng để đặt lệnh khớp từng giây.

★ Nhật ký giao dịch VIC

Mỗi lệnh có dòng thời gian riêng: chọn ngày mua để xem từng lệnh. Mỗi lệnh giả định vào 100 đơn vị vốn để quy lãi/lỗ ra số cụ thể.

Mua

25/08/2026

Giá 219,15

lệnh mua 25/08/2026

Chốt lời TP1 (30% vị thế)

03/09/2026

Giá 241,07 · giữ 4 phiên

lệnh mua 25/08/2026

30 → 32,8

trên 30 vốn

Chốt lời TP2 (30% vị thế)

03/09/2026

Giá 242 · giữ 4 phiên

lệnh mua 25/08/2026

30 → 32,9

trên 30 vốn

Mua mới

22/09/2026

Giá 243,8

lệnh mua 22/09/2026 · Mua mới

Cắt lỗ (chạm mức cắt lỗ của lệnh này)

24/09/2026

Giá 230,2 · giữ 2 phiên

lệnh mua 22/09/2026 · Mua mới

100 → 94,4

trên 100 vốn

Bảo vệ lãi (mức cắt lỗ đã dời lên cao hơn) · phần còn lại 40%

02/10/2026

Giá 216,2 · giữ 24 phiên

lệnh mua 25/08/2026

40 → 39,5

trên 40 vốn

Mua

05/10/2026

Giá 229,8

lệnh mua 05/10/2026

Mua mới

06/10/2026

Giá 232,5

lệnh mua 06/10/2026 · Mua mới

Mua mới

08/10/2026

Giá 231,2

lệnh mua 08/10/2026 · Mua mới

Cắt lỗ (chạm mức cắt lỗ của lệnh này)

12/10/2026

Giá 220,8 · giữ 4 phiên

lệnh mua 06/10/2026 · Mua mới

100 → 95

trên 100 vốn

Cắt lỗ (chạm mức cắt lỗ của lệnh này)

12/10/2026

Giá 220,8 · giữ 2 phiên

lệnh mua 08/10/2026 · Mua mới

100 → 95,5

trên 100 vốn

Bán theo tín hiệu

14/10/2026

Giá 219,1 · giữ 7 phiên

lệnh mua 05/10/2026

100 → 95,3

trên 100 vốn

Lệnh chốt từng phần ghi phần vốn của mỗi lần chốt (vd 30 → 33: 30 vốn đã chốt thành 33), cộng các phần lại ra kết quả cả lệnh; lệnh đang giữ tính phần còn lại theo giá hiện tại (tạm tính). Lệnh đóng trước khi có tính năng này chỉ ghi mốc Mua và mốc Đóng. Số liệu tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Phân tích cơ bản VIC

Báo cáo hợp nhất theo quý (VNDirect) · cập nhật 27/10/2026 · ngành Bất động sản
Định giáTăng trưởngHiệu quảSức khoẻ TCCổ tức
Trung bình
Đánh giá 360 · 4,4/10
Định giá0,2/10

Rẻ hay đắt so với các mã cùng loại: P/E và P/B càng thấp điểm càng cao.

Tăng trưởng9,4/10

Tăng lợi nhuận 4 quý, doanh thu 4 quý và lợi nhuận quý gần nhất so với cùng kỳ.

Hiệu quả4,4/10

ROE, ROA và biên lợi nhuận ròng.

Sức khoẻ tài chính4,4/10

Điểm Z″ và điểm F (doanh nghiệp thường); ngân hàng/chứng khoán/bảo hiểm dùng điểm sinh lời và ROA.

Cổ tức3,7/10

Tỷ suất cổ tức tiền mặt 4 quý gần nhất / vốn hoá.

Điểm là thứ hạng so với các doanh nghiệp phi tài chính khác trên sàn (10 = tốt nhất nhóm), không phải ngưỡng tuyệt đối.

Vốn hoá1.826.329 tỷ
P/E (4 quý) · trung vị ngành 10,366,6
P/B · trung vị ngành 0,69,5
Tỷ suất cổ tức tiền mặt (4 quý)0,2%
Lợi nhuận 4 quý so với cùng kỳ+253%
Doanh thu 4 quý so với cùng kỳ+66%

Từng quý 2026 — điểm Z″, F, DuPont

Chỉ tiêu (4 quý gần nhất)
Điểm Z″ (Altman)4,1 · nguy cơ4,7 · xám
Điểm F (Piotroski, 0–9)5/97/9
ROE9,4%14,3%
= Biên lợi nhuận ròng4,1%6,5%
× Vòng quay tài sản0,300,32
× Đòn bẩy vốn7,676,83
Lợi nhuận quý (tỷ)5.61115.294
Lợi nhuận quý so với cùng kỳ+150%+566%
Doanh thu quý so với cùng kỳ+24%+153%
Chi tiết Quý 2/2026

DuPont: ROE 14,3% (cùng kỳ năm trước 4,9%) — thay đổi chủ yếu do biên LN tăng. 5 bước: gánh nặng thuế 0,55 × gánh nặng lãi vay 0,60 × biên EBIT 19,6% × vòng quay 0,32 × đòn bẩy 6,83.

Z″ = 6,56·X1 + 3,26·X2 + 6,72·X3 + 1,05·X4 + 3,25 với X1 vốn lưu động/TS = 0,10, X2 lợi nhuận giữ lại/TS = 0,06, X3 EBIT/TS = 0,06, X4 vốn chủ/nợ = 0,17. Trên 5,85 an toàn · 4,15–5,85 vùng xám · dưới 4,15 nguy cơ.

Dòng tiền kinh doanh / lợi nhuận: 1,73×

✓ ROA > 0✓ Dòng tiền kinh doanh > 0✓ ROA tăng✓ Dòng tiền kinh doanh > lợi nhuận✗ Đòn bẩy giảm✓ Thanh toán hiện hành tăng✗ Không phát hành thêm cổ phiếu✓ Biên lãi gộp tăng✓ Vòng quay tài sản tăng

Số liệu tính trên 4 quý gần nhất, so với cùng kỳ năm trước; Z và F chỉ có nghĩa với doanh nghiệp phi tài chính. Mã tái cơ cấu / thoái vốn công ty con có thể cho điểm nhiễu. Đây là công cụ tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.