CloudStockCloudStock
/
Thị trườngBộ lọc cổ phiếuBiểu đồ kỹ thuậtSổ lệnhDanh mục theo dõiChecklist bắt đáyHướng dẫn
Liên hệHệ thống hỗ trợ
đầu tư CloudStock
Thị trườngBộ lọcBiểu đồSổ lệnh
Bộ lọcCơ bảnKịch bản mua
CloudStockCloudStock

Hệ thống hỗ trợ đầu tư chứng khoán, quét toàn bộ cổ phiếu HOSE, HNX, UPCOM và cập nhật sau mỗi phiên.

0913311772

Công cụ

  • Tổng quan thị trường
  • Bộ lọc cổ phiếu
  • Biểu đồ kỹ thuật
  • Sổ lệnh đang mở
  • Danh mục theo dõi
  • Lệnh đã đóng
  • Checklist bắt đáy

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Thông tin thị trường
  • Hướng dẫn & nguyên tắc
  • Liên hệ

Theo dõi

Nội dung trên CloudStock chỉ mang tính chất tham khảo, không phải lời khuyên hay khuyến nghị mua bán chứng khoán. Dữ liệu được cập nhật sau mỗi phiên giao dịch, không phải thời gian thực. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm với quyết định của mình.

© 2026 CloudStock. Bảo lưu mọi quyền.

Zalo

Bộ lọc cơ bản

Lọc 385 cổ phiếu theo chất lượng doanh nghiệp từ báo cáo tài chính hợp nhất theo quý: điểm Z, điểm F, ROE, định giá, tăng trưởng và cổ tức. Bấm một mã để xem phân tích đầy đủ.

Bộ lọc nhanh:
92 / 322 mã · thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiênBáo cáo hợp nhất theo quý (VNDirect) · cập nhật 27/10/2026
MãNgànhVốn hoá (tỷ)P/EP/BCổ tức %ROE %Biên LN %F (0–9)Z″LN 4 quýLN quýĐiểm 360 ▼GTGD (tỷ)
PHRQ2/26Hoá chất - Cao su4.4104,60,94,119,648,0710,1+80%+291%7,3 Tốt16
DRIQ2/26Hoá chất - Cao su1.0764,81,33,427,625,6612,0+41%+193%7,2 Tốt29
PANQ2/26Thực phẩm - Đồ uống4.5872,60,56,719,110,388,1+39%+36%7,2 Tốt17
GMDQ2/26Logistics - Vận tải23.5857,61,58,620,048,679,4+59%+113%7,1 Tốt87
HDGQ2/26Bất động sản6.1865,40,75,013,541,386,5+260%+937%7,0 Tốt12
VGCQ3/26BĐS khu công nghiệp20.7598,61,711,119,915,587,0+60%+424%6,9 Tốt36
NT2Q3/26Điện - Nước6.9524,81,32,926,914,168,5+124%+95%6,9 Tốt33
VEAQ2/26Bán lẻ - Ô tô51.5576,62,212,132,6157,5412,7+3%+4%6,9 Tốt24
VHMQ2/26Bất động sản262.4643,10,90,429,735,875,8+146%+221%6,7 Tốt520
VCGQ2/26Xây dựng - Hạ tầng9.7942,30,81,034,426,377,5+343%-16%6,7 Tốt32
DPRQ2/26Hoá chất - Cao su3.3027,80,95,311,929,1810,4+31%+61%6,7 Tốt19
CSVQ3/26Hoá chất - Cao su2.6358,31,45,017,011,4712,1+30%+60%6,6 Tốt14
VOSQ3/26Logistics - Vận tải1.6524,90,813,316,310,266,8+329%-42%6,6 Tốt16
IDCQ2/26BĐS khu công nghiệp13.8525,51,65,728,628,758,1+37%+59%6,5 Tốt44
DGCQ2/26Hoá chất - Cao su12.1915,30,810,414,122,7515,6-30%-51%6,5 Khá15
PNJQ2/26Bán lẻ - Ô tô8.9283,70,79,118,15,639,9+18%-269%6,5 Khá321
BSRQ2/26Dầu khí147.2157,42,00,026,711,2711,6—+806%6,4 Khá292
PVPQ3/26Logistics - Vận tải2.1986,81,04,715,311,588,3+71%-2%6,3 Khá34
PC1Q2/26Điện - Nước7.9995,20,93,316,712,275,6+118%+26%6,2 Khá21
DCMQ2/26Hoá chất - Cao su18.7417,21,65,722,713,648,5+54%+35%6,2 Khá78
DHCQ2/26Hoá chất - Cao su4.0387,31,62,421,914,069,3+93%+114%6,2 Khá18
QNSQ3/26Thực phẩm - Đồ uống18.5669,31,76,718,617,0610,9+3%+18%6,2 Khá13
PHPQ2/26Logistics - Vận tải15.13810,82,12,119,744,188,5+42%+110%6,2 Khá16
HDCQ2/26Bất động sản2.7224,10,90,022,7108,256,9+671%-25%6,1 Khá17
DPMQ2/26Hoá chất - Cao su14.7548,21,34,115,69,149,3+166%+122%6,1 Khá48
KDHQ2/26Bất động sản16.5536,90,81,412,172,3410,4+211%+293%6,0 Khá63
POWQ2/26Điện - Nước38.5015,80,90,414,913,465,7+269%+363%6,0 Khá71
SABQ2/26Thực phẩm - Đồ uống55.21411,02,611,823,418,8510,2+19%-1%6,0 Khá14
VNMQ2/26Thực phẩm - Đồ uống120.38111,03,45,030,815,969,4+27%+28%6,0 Khá112
HAHQ3/26Logistics - Vận tải9.8806,41,55,523,828,047,2+11%+4%6,0 Khá51
HPGQ2/26Thép176.4587,51,22,216,512,386,1+74%+51%5,9 Khá377
TNGQ3/26Dệt may - Gỗ2.4975,31,210,423,34,754,2+34%+29%5,9 Khá20
DPGQ2/26Xây dựng - Hạ tầng3.0296,30,84,213,19,365,5+35%+35%5,8 Khá13
MSRQ3/26Khoáng sản70.05915,34,51,629,516,366,1—+41.510%5,8 Khá131
ANVQ3/26Thuỷ sản5.0326,41,25,319,49,948,2+5%-27%5,8 Khá26
VHCQ2/26Thuỷ sản10.8927,11,14,515,712,3511,7+1%-8%5,8 Khá16
TLGQ2/26Bán lẻ - Ô tô5.38611,72,16,118,110,2710,2+7%-10%5,8 Khá13
PVTQ2/26Logistics - Vận tải12.2256,81,00,914,49,666,7+25%+96%5,7 Khá191
GEEQ2/26Thiết bị điện - Cơ khí45.09112,15,35,444,012,327,7+75%+32%5,6 Khá108
DIGQ2/26Bất động sản7.92410,90,80,07,114,467,5+475%+84%5,5 Khá48
PVDQ2/26Dầu khí10.4239,20,62,76,48,576,2+40%-29%5,5 Khá69
REEQ2/26Điện - Nước28.5918,61,13,912,932,148,1+11%+6%5,5 Khá19
GVRQ2/26Hoá chất - Cao su128.20016,21,91,611,923,479,5+28%+54%5,5 Khá79
MSNQ3/26Thực phẩm - Đồ uống112.0518,92,12,523,511,254,7+110%+144%5,5 Khá399
VSCQ2/26Logistics - Vận tải5.4289,40,76,78,016,855,2+9%+64%5,5 Khá136
VGIQ2/26Công nghệ - Viễn thông235.89516,45,91,735,828,756,9+90%+43%5,5 Khá15
DXSQ2/26Bất động sản3.0117,80,33,44,28,558,7-20%-114%5,4 Khá10
FPTQ2/26Công nghệ - Viễn thông95.3968,72,33,626,717,268,2+6%-6%5,4 Khá346
PVSQ2/26Dầu khí16.4177,11,00,213,86,356,3+71%+82%5,3 Khá111
MWGQ2/26Bán lẻ - Ô tô109.83811,03,01,327,55,657,2+105%+102%5,3 Khá207
HAGQ2/26Nông nghiệp - Chăn nuôi18.5675,21,10,020,752,756,7+148%+99%5,2 Khá36
GASQ2/26Dầu khí194.24214,92,82,618,58,1310,2+7%+25%5,1 Khá78
ACVQ2/26Logistics - Vận tải149.74111,22,00,018,150,8510,0+19%+27%5,1 Khá32
VREQ2/26Bất động sản55.2177,61,10,014,778,5610,0+65%+30%5,0 Khá81
TCMQ2/26Dệt may - Gỗ1.8068,10,76,19,26,047,7-27%-44%5,0 Khá11
GEXQ2/26Thiết bị điện - Cơ khí30.4879,40,96,79,47,025,6+11%+13%5,0 Trung bình175
MCHQ3/26Thực phẩm - Đồ uống182.90625,09,82,939,121,847,2+4%+14%4,9 Trung bình88
DGWQ2/26Bán lẻ - Ô tô9.99711,92,72,322,42,736,4+71%+161%4,9 Trung bình71
CTDQ2/26Xây dựng - Hạ tầng7.4479,50,81,48,22,365,5+73%-27%4,7 Trung bình28
PLXQ2/26Dầu khí45.29712,01,60,612,90,984,5+59%+114%4,7 Trung bình144
NAFQ2/26Thực phẩm - Đồ uống2.93713,73,30,424,29,855,3+73%+38%4,6 Trung bình12
PETQ2/26Bán lẻ - Ô tô5.87013,22,11,015,71,775,1+87%+66%4,6 Trung bình37
HHSQ2/26Bán lẻ - Ô tô4.091194,80,24,80,11,9510,6-99%-100%4,6 Trung bình10
NVLQ2/26Bất động sản25.3425,90,40,06,651,556,9+90%—4,5 Trung bình304
NLGQ2/26Bất động sản11.15712,20,85,46,317,338,4-39%-32%4,5 Trung bình34
VICQ2/26Bất động sản1.826.32966,69,50,214,36,574,7+253%+566%4,4 Trung bình621
HUTQ2/26Xây dựng - Hạ tầng13.46016,30,70,44,61,945,3+152%+233%4,4 Trung bình25
CTRQ3/26Công nghệ - Viễn thông8.72413,03,94,729,74,135,3+14%+9%4,4 Trung bình13
HHVQ2/26Xây dựng - Hạ tầng5.1877,00,40,05,618,484,0+28%+13%4,3 Trung bình28
KBCQ3/26BĐS khu công nghiệp25.23913,70,90,06,627,358,6+16%+200%4,2 Trung bình33
DBCQ3/26Nông nghiệp - Chăn nuôi7.0056,90,81,111,66,335,9-37%-42%4,2 Trung bình27
KHGQ2/26Bất động sản2.03130,30,40,01,310,569,1+9%0%4,0 Trung bình12
TCHQ2/26Bất động sản10.85429,60,70,42,524,339,2-61%+191%4,0 Trung bình56
OILQ2/26Dầu khí13.75517,91,22,46,50,464,4+113%-135%4,0 Trung bình22
CEOQ2/26Bất động sản6.91126,91,00,13,919,527,4+24%+34%3,7 Trung bình74
DXGQ2/26Bất động sản12.80825,80,60,82,410,637,8-21%-87%3,7 Trung bình94
VPIQ2/26Bất động sản18.17940,43,20,07,816,866,0+28%+10.169%3,7 Trung bình102
FRTQ2/26Bán lẻ - Ô tô26.46518,44,40,024,12,455,5+115%+187%3,7 Trung bình90
CIIQ2/26Bất động sản9.13932,90,74,82,18,935,1-23%-39%3,6 Trung bình113
BFCQ2/26Hoá chất - Cao su3.2769,81,80,718,63,526,9-20%-65%3,6 Trung bình12
HVNQ2/26Logistics - Vận tải64.38112,86,30,448,83,651,0-44%-122%3,5 Trung bình12
PDRQ2/26Bất động sản11.67418,90,90,04,960,237,0+267%+24%3,5 Trung bình58
BCMQ2/26BĐS khu công nghiệp42.79721,61,92,78,851,346,0-48%-99%3,5 Trung bình22
VPLQ2/26Du lịch - Giải trí - Truyền thông154.22451,03,40,06,718,455,1+1.215%+299%3,5 Trung bình65
VTPQ2/26Logistics - Vận tải8.25423,93,61,614,91,765,2-14%-29%3,4 Yếu32
HSGQ2/26Thép8.88013,50,70,05,51,856,2+41%+40%3,3 Yếu32
HHPQ2/26Hoá chất - Cao su1.48028,51,20,14,31,774,3+24%-4%3,3 Yếu20
SBTQ2/26Thực phẩm - Đồ uống19.30322,81,50,56,83,215,1+1%+52%2,9 Yếu29
NKGQ2/26Thép5.80935,40,80,02,11,135,4-32%+12%2,0 Yếu40
VJCQ2/26Logistics - Vận tải101.52146,13,80,08,32,334,3+18%-47%2,0 Yếu120
DCLQ2/26Y tế - Dược3.396lỗ2,20,0-0,1-0,157,8-104%—1,6 Yếu33
BAFQ2/26Nông nghiệp - Chăn nuôi10.824115,12,50,02,21,514,2-81%-50%1,1 Yếu57

Số liệu tính trên 4 quý gần nhất so với cùng kỳ năm trước. Z″ trên 5,85 an toàn · 4,15–5,85 xám · dưới 4,15 nguy cơ; F là điểm Piotroski 0–9. Điểm 360 là thứ hạng so với các mã cùng nhóm (10 = tốt nhất), không phải ngưỡng tuyệt đối. P/E, P/B theo giá đóng cửa phiên gần nhất. Bảng chỉ để sàng lọc, không phải khuyến nghị đầu tư; mã tái cơ cấu hoặc thoái vốn có thể cho điểm nhiễu.