CloudStockCloudStock
/
Thị trườngBộ lọc cổ phiếuBiểu đồ kỹ thuậtSổ lệnhDanh mục theo dõiChecklist bắt đáyHướng dẫn
Liên hệHệ thống hỗ trợ
đầu tư CloudStock
Thị trườngBộ lọcBiểu đồSổ lệnh
Tổng quanDashboardTin tức
CloudStockCloudStock

Hệ thống hỗ trợ đầu tư chứng khoán, quét toàn bộ cổ phiếu HOSE, HNX, UPCOM và cập nhật sau mỗi phiên.

0913311772

Công cụ

  • Tổng quan thị trường
  • Bộ lọc cổ phiếu
  • Biểu đồ kỹ thuật
  • Sổ lệnh đang mở
  • Danh mục theo dõi
  • Lệnh đã đóng
  • Checklist bắt đáy

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Thông tin thị trường
  • Hướng dẫn & nguyên tắc
  • Liên hệ

Theo dõi

Nội dung trên CloudStock chỉ mang tính chất tham khảo, không phải lời khuyên hay khuyến nghị mua bán chứng khoán. Dữ liệu được cập nhật sau mỗi phiên giao dịch, không phải thời gian thực. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm với quyết định của mình.

© 2026 CloudStock. Bảo lưu mọi quyền.

Zalo

Dashboard thị trường

Tổng quan, độ rộng, bản đồ nhiệt theo ngành và thanh khoản — tách riêng khỏi trang Tổng quan (trang đó chỉ tập trung vào hướng đi lệnh/vị thế).

Số liệu ngày 26/10/2026

Xu hướng thị trường

Giảm

1.774,15

+0,77%

Theo điểm Trend của chính VN-Index (Ichimoku + đường cân bằng dài hạn).

Tâm lý thị trường

0100

40 Trung lập

Trung bình 4 tỷ lệ: mã tăng giá, mã trên Kijun, mã trên đường cân bằng dài hạn, mã đạt điểm MUA (tự tính, không phải chỉ báo chuẩn).

Mức giữ lệnh của hệ thống

Dòng tiền thời gian thực

Mua chủ động = tổng giá trị lệnh khớp do bên MUA đặt giá chào bán (kéo giá lên); bán chủ động ngược lại. Chỉ tính khớp liên tục (không gồm ATO/ATC). “Lệnh lớn” ≥ 500 triệu/lệnh — ước lượng theo cỡ lệnh, không phải dữ liệu tổ chức thật. Nguồn: DNSE.

Đang tải…

Vị trí VN-Index so với vùng giá trị: đang tải…

Xếp hạng sức mạnh ngành (RS)

22 ngành · bấm tiêu đề cột để sắp xếp · bấm tên ngành để xem xếp hạng các mã

NgànhSố mãRS 20 phiên ▼so với VN-Index, điểm %RS 60 phiênso với VN-Index, điểm %Giá hôm nayTB các mãMã tăng% số mãTrên Kijun% số mãTrên cân bằng dài hạn% số mãTrên MA50% số mãGTGD TB20tổng, tỷ đồng/phiên
1Thép▼Mạnh nhất: TVN, GDA, NKG11
+9,1
+1,9
+0,14%18%91%36%73%487
2Thuỷ sản▼Mạnh nhất: ANV, IDI, FMC8
+5,6
-2,7
+1,29%63%63%25%63%47
3Bán lẻ - Ô tô▼Mạnh nhất: VEA, PSD, PET15
+5,3
-1,3
-0,44%40%67%47%60%788
4BĐS khu công nghiệp▼Mạnh nhất: SZC, IJC, IDC12
+4,3
+0,1
+0,24%42%83%33%83%151
5Dệt may - Gỗ▼Mạnh nhất: VGT, BKG, MSH15
+4,2
-3,5
-0,43%20%67%40%53%47
6Ngân hàng▼Mạnh nhất: ABB, MSB, NVB24
+2,1
+0,3
+2,04%88%75%46%54%3.653
7Xây dựng - Hạ tầng▼Mạnh nhất: HBC, CTD, DTA28
+2,1
-4,1
+0,35%46%71%18%54%167
8Dầu khí▼Mạnh nhất: OIL, PLC, PGC16
+1,5
+8,3
+0,44%31%44%38%38%743
9Logistics - Vận tải▼Mạnh nhất: SAS, ACV, PHP32
+1,4
+0,8
+0,09%38%50%38%50%764
10Y tế - Dược▼Mạnh nhất: TNH, JVC, DCL11
+1,3
-6,5
-0,66%18%45%9%27%40
11Điện - Nước▼Mạnh nhất: QTP, NT2, TEG17
+1,0
-4,7
+0,05%24%76%24%47%156
12Bảo hiểm▼Mạnh nhất: ABI, PTI, VNR10
+0,9
+1,5
+0,19%40%60%40%40%86
13Hoá chất - Cao su▼Mạnh nhất: DDV, DRI, CSV30
+0,8
+2,9
-0,62%23%47%30%53%411
14Bất động sản▼Mạnh nhất: CII, QCG, FIR49
+0,6
-9,0
-0,15%39%65%8%35%2.240
15Thiết bị điện - Cơ khí▼Mạnh nhất: PAC, SHA, EVE9
+0,6
-5,7
+0,1%22%89%22%56%281
16Khoáng sản▼Mạnh nhất: MSR, KSV, KSB10
+0,5
-5,3
-0,06%50%50%30%50%156
17Thực phẩm - Đồ uống▼Mạnh nhất: QNS, MSN, SMB14
-0,3
-3,1
-0,69%36%50%36%36%688
18Vật liệu xây dựng▼Mạnh nhất: NNC, HT1, PTB16
-0,4
-5,2
-0,34%31%44%38%50%33
19Nông nghiệp - Chăn nuôi▼Mạnh nhất: HNG, HAG, DBC11
-0,5
-5,6
+0,32%27%45%9%18%134
20Chứng khoán▼Mạnh nhất: AAS, SBS, ORS31
-1,3
-10,4
-0,12%42%71%6%19%1.588
21Du lịch - Giải trí - Truyền thông▼Mạnh nhất: DAH, VPL, YEG10
-1,6
-4,8
-0,42%40%30%10%30%71
22Công nghệ - Viễn thông▼Mạnh nhất: VGI, FOX, SGT12
-2,5
-4,0
-0,79%17%42%25%25%381

RS 20/60 phiên = chênh lệch lợi suất 20/60 phiên so với VN-Index của mã ở giữa ngành (trung vị, điểm %). Các cột "Trên …" là tỷ lệ mã trong ngành có giá nằm trên đường tương ứng. Chỉ tính trên các mã hệ thống đang theo dõi. Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Bản đồ nhiệt theo ngành

Màu: % thay đổi giá · Diện tích: thanh khoản TB20 · 391 mã

NGÂN HÀNGBẤT ĐỘNG SẢNCHỨNG KHOÁNBÁN LẺ - Ô TÔLOGISTICS - VẬN TẢIDẦU KHÍTHỰC PHẨM - ĐỒ UỐNGTHÉPHOÁ CHẤT - CAO SUCÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNGTHIẾT BỊ ĐIỆN - CƠ KHÍXÂY DỰNG - HẠ TẦNGĐIỆN - NƯỚCKHOÁNG SẢNBĐS KHU CÔNG NGHIỆPNÔNG NGHIỆP - CHĂN NUÔIDU LỊCH - GIẢI TRÍ - TRUYỀN THÔNGDỆT MAY - GỖVẬT LIỆU XÂY DỰNGTCB+0,1%SHB+0,9%VPB+0,6%HDB+0,9%STB+6,9%MBB-0,5%CTG+1,3%ACB+3,9%VCB+0,9%MSB+0,6%TPB+2,0%BIDLPBVIB+1,1%EIBSSBNVBNABVIC+1,5%VHM+0,5%NVL-0,9%CII-0,7%VPIDXGVRECEOKDH+1,3%PDRTCHDIGSSI-1,0%VIX+1,2%VCI+0,5%SHS-0,8%VND+0,0%TCX-1,5%HCMORSVCKMBSPNJ-6,2%MWG+0,3%FRTDGWPETPVT+0,4%VSC+3,8%VJC+0,9%GMD-0,7%HAHACVBSR-0,5%PLX-1,1%PVS-0,6%GASPVDOILMSN+0,4%VNMMCH+0,6%SBTHPG-1,4%NKGHSGDCMGVRDPMDRIFPT-0,7%GEX+1,9%GEEVCGHHVPOWMSRIDCBAFBVHVPL
Đang tải dữ liệu thanh khoản…

Ảnh hưởng tới VN-Index

Đang tải dữ liệu…
Dòng tiền khối ngoại: đang tải…
22%

85/391 mã đang giữ lệnh

0%50%100%

Số mã đang MUA hoặc NẮM GIỮ trên tổng số mã hệ thống theo dõi. Chỉ là thống kê, không phải khuyến nghị tỷ trọng.

Rà soát nhanh thị trường · 26/10/2026

Tính trên 391 mã hệ thống đang theo dõi (HOSE, HNX, UPCOM), không phải toàn thị trường. Top tăng/giảm chỉ xét mã có giá trị giao dịch trung bình 20 phiên từ 5 tỷ đồng.

1

Độ rộng thị trường

147 mã tăng / 169 mã giảm / 75 đứng giá (tăng mạnh >3%: 21 · tăng nhẹ: 126 · giảm nhẹ: 152 · giảm mạnh <−3%: 17)

2

Top tăng giá

Top giảm giá

STB+6,9%PET+6,2%NVB+5,8%EIB+5,3%OCB+4,3%ACB+3,9%VSC+3,8%SSB+3,7%LPB+3,6%SZC+3,1%
PNJ-6,2%DRI-3,9%DCL-3,1%POM-3%ELC-3%DDV-2,8%ACV-2,6%
3

Đạt điểm, đang chờ phiên sau

Không có mã nào
4

Mã vượt đỉnh 52 tuần

0 mã đang ở hoặc trên đỉnh 52 tuần (hiện 10 mã thanh khoản lớn nhất).

Không có mã nào
5

Top ngành tích cực

Top ngành tiêu cực

Ngân hàng+2,04%Thuỷ sản+1,29%Dầu khí+0,44%Xây dựng - Hạ tầng+0,35%
Công nghệ - Viễn thông-0,79%Thực phẩm - Đồ uống-0,69%
6

Thống kê mã so với đường trung bình của hệ thống

Mã có giá trên Kijun (17 phiên)61%
Mã có giá trên đường cân bằng dài hạn26%
Mã đạt điểm MUA (từ 1,25 điểm)36%
LAS
-2,4%
PVP-2,3%
CMG-2%
Y tế - Dược
-0,66%
Hoá chất - Cao su-0,62%

VN-Index theo khối lượng · vùng giá trị 60 phiên

TRONG VÙNG GIÁ TRỊ
Thấp nhất 1.677,2Cao nhất 1.874,5

Đóng cửa gần nhất

1.763,6

VAL (biên dưới)

1.718,3

POC (khối lượng nhiều nhất)

1.773,4

VAH (biên trên)

1.810,4

VN-Index đang nằm trong vùng giao dịch chính của 60 phiên gần nhất (vùng chứa khoảng 70% khối lượng). Đây là trạng thái thường gặp nhất.

Ước lượng từ nến ngày (khối lượng mỗi phiên chia đều theo biên độ giá của phiên đó), tính đến phiên 26/10/2026. Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khối ngoại (nhà đầu tư nước ngoài)

Ngày 26/10/2026 · toàn bộ mã niêm yết HOSE, nguồn VNDirect

BÁN RÒNG

-885 tỷ

Khối ngoại ròng HOSE hôm nay

← Bán ròngMua ròng →

Mua ròng: khối ngoại mua vào NHIỀU HƠN bán ra trong phiên (chênh lệch giá trị mua − bán > 0) → dòng tiền ngoại đang vào ròng. Bán ròng: ngược lại — bán ra nhiều hơn mua vào, dòng tiền ngoại đang rút ròng. Không phải tổng khối lượng mua hoặc bán riêng lẻ.

TOP MUA RÒNG

MSN+72 tỷTCB+64 tỷVIC+46 tỷIDC+18 tỷBSR+17 tỷGAS+16 tỷDCM+15 tỷNT2+9 tỷCTD+8 tỷORS+8 tỷ

TOP BÁN RÒNG

FPT-258 tỷHDB-80 tỷVPL-69 tỷACB-63 tỷMBB-52 tỷGMD-51 tỷBID-34 tỷ
MSB-33 tỷ
SSI-32 tỷ
VPB-32 tỷ