Tổng quan, độ rộng, bản đồ nhiệt theo ngành và thanh khoản — tách riêng khỏi trang Tổng quan (trang đó chỉ tập trung vào hướng đi lệnh/vị thế).
Số liệu ngày 26/10/2026
Xu hướng thị trường
1.774,15
+0,77%
Theo điểm Trend của chính VN-Index (Ichimoku + đường cân bằng dài hạn).
Tâm lý thị trường
40 Trung lập
Trung bình 4 tỷ lệ: mã tăng giá, mã trên Kijun, mã trên đường cân bằng dài hạn, mã đạt điểm MUA (tự tính, không phải chỉ báo chuẩn).
Mức giữ lệnh của hệ thống
Mua chủ động = tổng giá trị lệnh khớp do bên MUA đặt giá chào bán (kéo giá lên); bán chủ động ngược lại. Chỉ tính khớp liên tục (không gồm ATO/ATC). “Lệnh lớn” ≥ 500 triệu/lệnh — ước lượng theo cỡ lệnh, không phải dữ liệu tổ chức thật. Nguồn: DNSE.
Đang tải…
Xếp hạng sức mạnh ngành (RS)
22 ngành · bấm tiêu đề cột để sắp xếp · bấm tên ngành để xem xếp hạng các mã
| Ngành | Số mã | RS 20 phiên ▼so với VN-Index, điểm % | RS 60 phiênso với VN-Index, điểm % | Giá hôm nayTB các mã | Mã tăng% số mã | Trên Kijun% số mã | Trên cân bằng dài hạn% số mã | Trên MA50% số mã | GTGD TB20tổng, tỷ đồng/phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1Thép▼Mạnh nhất: TVN, GDA, NKG | 11 | +9,1 | +1,9 | +0,14% | 18% | 91% | 36% | 73% | 487 |
| 2Thuỷ sản▼Mạnh nhất: ANV, IDI, FMC | 8 | +5,6 | -2,7 | +1,29% | 63% | 63% | 25% | 63% | 47 |
| 3Bán lẻ - Ô tô▼Mạnh nhất: VEA, PSD, PET | 15 | +5,3 | -1,3 | -0,44% | 40% | 67% | 47% | 60% | 788 |
| 4BĐS khu công nghiệp▼Mạnh nhất: SZC, IJC, IDC | 12 | +4,3 | +0,1 | +0,24% | 42% | 83% | 33% | 83% | 151 |
| 5Dệt may - Gỗ▼Mạnh nhất: VGT, BKG, MSH | 15 | +4,2 | -3,5 | -0,43% | 20% | 67% | 40% | 53% | 47 |
| 6Ngân hàng▼Mạnh nhất: ABB, MSB, NVB | 24 | +2,1 | +0,3 | +2,04% | 88% | 75% | 46% | 54% | 3.653 |
| 7Xây dựng - Hạ tầng▼Mạnh nhất: HBC, CTD, DTA | 28 | +2,1 | -4,1 | +0,35% | 46% | 71% | 18% | 54% | 167 |
| 8Dầu khí▼Mạnh nhất: OIL, PLC, PGC | 16 | +1,5 | +8,3 | +0,44% | 31% | 44% | 38% | 38% | 743 |
| 9Logistics - Vận tải▼Mạnh nhất: SAS, ACV, PHP | 32 | +1,4 | +0,8 | +0,09% | 38% | 50% | 38% | 50% | 764 |
| 10Y tế - Dược▼Mạnh nhất: TNH, JVC, DCL | 11 | +1,3 | -6,5 | -0,66% | 18% | 45% | 9% | 27% | 40 |
| 11Điện - Nước▼Mạnh nhất: QTP, NT2, TEG | 17 | +1,0 | -4,7 | +0,05% | 24% | 76% | 24% | 47% | 156 |
| 12Bảo hiểm▼Mạnh nhất: ABI, PTI, VNR | 10 | +0,9 | +1,5 | +0,19% | 40% | 60% | 40% | 40% | 86 |
| 13Hoá chất - Cao su▼Mạnh nhất: DDV, DRI, CSV | 30 | +0,8 | +2,9 | -0,62% | 23% | 47% | 30% | 53% | 411 |
| 14Bất động sản▼Mạnh nhất: CII, QCG, FIR | 49 | +0,6 | -9,0 | -0,15% | 39% | 65% | 8% | 35% | 2.240 |
| 15Thiết bị điện - Cơ khí▼Mạnh nhất: PAC, SHA, EVE | 9 | +0,6 | -5,7 | +0,1% | 22% | 89% | 22% | 56% | 281 |
| 16Khoáng sản▼Mạnh nhất: MSR, KSV, KSB | 10 | +0,5 | -5,3 | -0,06% | 50% | 50% | 30% | 50% | 156 |
| 17Thực phẩm - Đồ uống▼Mạnh nhất: QNS, MSN, SMB | 14 | -0,3 | -3,1 | -0,69% | 36% | 50% | 36% | 36% | 688 |
| 18Vật liệu xây dựng▼Mạnh nhất: NNC, HT1, PTB | 16 | -0,4 | -5,2 | -0,34% | 31% | 44% | 38% | 50% | 33 |
| 19Nông nghiệp - Chăn nuôi▼Mạnh nhất: HNG, HAG, DBC | 11 | -0,5 | -5,6 | +0,32% | 27% | 45% | 9% | 18% | 134 |
| 20Chứng khoán▼Mạnh nhất: AAS, SBS, ORS | 31 | -1,3 | -10,4 | -0,12% | 42% | 71% | 6% | 19% | 1.588 |
| 21Du lịch - Giải trí - Truyền thông▼Mạnh nhất: DAH, VPL, YEG | 10 | -1,6 | -4,8 | -0,42% | 40% | 30% | 10% | 30% | 71 |
| 22Công nghệ - Viễn thông▼Mạnh nhất: VGI, FOX, SGT | 12 | -2,5 | -4,0 | -0,79% | 17% | 42% | 25% | 25% | 381 |
RS 20/60 phiên = chênh lệch lợi suất 20/60 phiên so với VN-Index của mã ở giữa ngành (trung vị, điểm %). Các cột "Trên …" là tỷ lệ mã trong ngành có giá nằm trên đường tương ứng. Chỉ tính trên các mã hệ thống đang theo dõi. Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.
Bản đồ nhiệt theo ngành
Màu: % thay đổi giá · Diện tích: thanh khoản TB20 · 391 mã
Ảnh hưởng tới VN-Index
85/391 mã đang giữ lệnh
Số mã đang MUA hoặc NẮM GIỮ trên tổng số mã hệ thống theo dõi. Chỉ là thống kê, không phải khuyến nghị tỷ trọng.
Tính trên 391 mã hệ thống đang theo dõi (HOSE, HNX, UPCOM), không phải toàn thị trường. Top tăng/giảm chỉ xét mã có giá trị giao dịch trung bình 20 phiên từ 5 tỷ đồng.
Độ rộng thị trường
147 mã tăng / 169 mã giảm / 75 đứng giá (tăng mạnh >3%: 21 · tăng nhẹ: 126 · giảm nhẹ: 152 · giảm mạnh <−3%: 17)
Top tăng giá
Top giảm giá
Đạt điểm, đang chờ phiên sau
Mã vượt đỉnh 52 tuần
0 mã đang ở hoặc trên đỉnh 52 tuần (hiện 10 mã thanh khoản lớn nhất).
Không có mã nàoTop ngành tích cực
Top ngành tiêu cực
Thống kê mã so với đường trung bình của hệ thống
VN-Index theo khối lượng · vùng giá trị 60 phiên
TRONG VÙNG GIÁ TRỊĐóng cửa gần nhất
1.763,6
VAL (biên dưới)
1.718,3
POC (khối lượng nhiều nhất)
1.773,4
VAH (biên trên)
1.810,4
VN-Index đang nằm trong vùng giao dịch chính của 60 phiên gần nhất (vùng chứa khoảng 70% khối lượng). Đây là trạng thái thường gặp nhất.
Ước lượng từ nến ngày (khối lượng mỗi phiên chia đều theo biên độ giá của phiên đó), tính đến phiên 26/10/2026. Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.
Khối ngoại (nhà đầu tư nước ngoài)
Ngày 26/10/2026 · toàn bộ mã niêm yết HOSE, nguồn VNDirect
-885 tỷ
Khối ngoại ròng HOSE hôm nay
Mua ròng: khối ngoại mua vào NHIỀU HƠN bán ra trong phiên (chênh lệch giá trị mua − bán > 0) → dòng tiền ngoại đang vào ròng. Bán ròng: ngược lại — bán ra nhiều hơn mua vào, dòng tiền ngoại đang rút ròng. Không phải tổng khối lượng mua hoặc bán riêng lẻ.