CloudStockCloudStock
/
Thị trườngBộ lọc cổ phiếuBiểu đồ kỹ thuậtSổ lệnhDanh mục theo dõiChecklist bắt đáyHướng dẫn
Liên hệHệ thống hỗ trợ
đầu tư CloudStock
Thị trườngBộ lọcBiểu đồSổ lệnh
Tổng quanDashboardNgànhTin tức
CloudStockCloudStock

Hệ thống hỗ trợ đầu tư chứng khoán, quét toàn bộ cổ phiếu HOSE, HNX, UPCOM và cập nhật sau mỗi phiên.

0913311772

Công cụ

  • Tổng quan thị trường
  • Bộ lọc cổ phiếu
  • Biểu đồ kỹ thuật
  • Sổ lệnh đang mở
  • Danh mục theo dõi
  • Lệnh đã đóng
  • Checklist bắt đáy

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Thông tin thị trường
  • Hướng dẫn & nguyên tắc
  • Liên hệ

Theo dõi

Nội dung trên CloudStock chỉ mang tính chất tham khảo, không phải lời khuyên hay khuyến nghị mua bán chứng khoán. Dữ liệu được cập nhật sau mỗi phiên giao dịch, không phải thời gian thực. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm với quyết định của mình.

© 2026 CloudStock. Bảo lưu mọi quyền.

Zalo

Phân tích ngành

Ngành nào đang dẫn dắt và có dòng tiền: RRG xoay vòng ngành, xếp hạng sức mạnh tương đối (RS) và bản đồ nhiệt. Tín hiệu cập nhật 2026-10-26T19:10:58.702Z.

RRG ngành — ngành nào đang dẫn dắt

Dữ liệu đến 26/10/2026 · 9 ngành đang dẫn dắt

Mỗi ngành (hoặc mã) là một chấm: càng sang phải càng mạnh hơn mốc so sánh, càng lên cao càng đang tăng tốc. Đuôi là 8 tuần gần nhất — thường quay vòng Cải thiện → Dẫn dắt → Yếu dần → Tụt hậu. Bấm vào chấm để làm nổi bật.

KhungChu kỳ RS (tuần)
ĐuôiSo với
NgànhĐang xem tất cả ngành — bấm vào ngành để chỉ xem ngành đó.
Mã CK
DẪN DẮTYẾU DẦNTỤT HẬUCẢI THIỆNRS-Ratio: sức mạnh so với mốc so sánh (> 100 = hơn) →RS-Momentum: đang tăng tốc (> 100) →Khoáng sảnThépThuỷ sảnXây dựngDệt mayBĐS KCNHoá chấtLogisticsVLXDĐiệnDầu khíThiết bị điệnBán lẻNgân hàngThực phẩmChứng khoánBĐSNông nghiệpCông nghệ
Ngành / mãGócRS-RatioMomentumNóngTiền ròng ước tính
Khoáng sản (4)Yếu dần107,099,70,94×-22,9%
Thép (5)Dẫn dắt105,6107,11,20×-1,7%
Thuỷ sản (3)Dẫn dắt105,3110,21,39×-15,6%
Dệt may - Gỗ (4)Dẫn dắt103,1104,71,92×+18,2%
Xây dựng - Hạ tầng (13)Dẫn dắt103,1100,91,61×+35,6%
BĐS khu công nghiệp (7)Dẫn dắt102,8103,01,54×+30,3%
Hoá chất - Cao su (17)Yếu dần102,099,80,82×+13,7%
Logistics - Vận tải (15)Dẫn dắt101,5101,61,39×+10,8%
Vật liệu xây dựng (4)Dẫn dắt101,1102,91,30×+3,0%
Dầu khí (9)Yếu dần100,396,30,74×-2,4%
Điện - Nước (6)Dẫn dắt100,3102,20,96×+20,9%
Thiết bị điện - Cơ khí (4)Dẫn dắt100,1102,31,37×+10,9%
Bán lẻ - Ô tô (10)Tụt hậu99,698,00,97×-1,8%
Ngân hàng (23)Tụt hậu99,299,01,10×+36,3%
Thực phẩm - Đồ uống (9)Tụt hậu98,399,41,01×-9,4%
Bất động sản (23)Tụt hậu96,999,00,92×+20,2%
Chứng khoán (20)Tụt hậu96,998,81,08×+14,3%
Nông nghiệp - Chăn nuôi (5)Tụt hậu95,297,11,40×+45,6%
Công nghệ - Viễn thông (7)Tụt hậu92,794,61,20×-41,2%

Mốc so sánh mặc định là chỉ số trung bình đều các mã thanh khoản ≥ 2 tỷ/phiên (VN-Index tính theo vốn hoá nên VIC, VHM, ngân hàng kéo, ngành nào cũng “thắng” nó). Chu kỳ RS càng ngắn đồ thị càng nhạy nhưng nhiễu hơn. Nóng = giá trị giao dịch 5 phiên / mức thường lệ 10 tuần trước. Tiền ròng ước tính chỉ đo giá đóng cửa nghiêng về đầu cao hay đầu thấp của nến theo giá trị giao dịch, không phải mua/bán chủ động thật; hai cột này chỉ có cho ngành. Ngành dưới 3 mã đủ thanh khoản không được vẽ. Mã cổ phiếu hình thoi, nét đứt. Không phải khuyến nghị đầu tư.

Xếp hạng sức mạnh ngành (RS)

22 ngành · bấm tiêu đề cột để sắp xếp · bấm tên ngành để xem xếp hạng các mã

NgànhSố mãRS 20 phiên ▼so với VN-Index, điểm %RS 60 phiênso với VN-Index, điểm %Giá hôm nayTB các mãMã tăng% số mãTrên Kijun% số mãTrên cân bằng dài hạn% số mãTrên MA50% số mãGTGD TB20tổng, tỷ đồng/phiên
1Thuỷ sản▼Mạnh nhất: ANV, IDI, FMC8
+8,2
+3,0
+1,06%50%100%25%75%47
2Thép▼Mạnh nhất: VGS, NKG, VCA11
+6,8
+1,7
0%27%91%45%73%474
3Khoáng sản▼Mạnh nhất: MSR, KSV, HII10
+5,4
-4,4
-1,39%30%40%30%50%156
4BĐS khu công nghiệp▼Mạnh nhất: SZC, IJC, IDC12
+4,9
+2,7
0%42%83%25%75%160
5Bán lẻ - Ô tô▼Mạnh nhất: PSD, PET, SVC15
+4,9
+3,8
-0,46%20%67%47%60%784
6Dệt may - Gỗ▼Mạnh nhất: TNG, BKG, MSH15
+4,5
-2,7
-0,44%33%73%33%60%47
7Xây dựng - Hạ tầng▼Mạnh nhất: BCE, DTA, CTD28
+2,7
-2,9
-0,45%29%75%18%50%166
8Vật liệu xây dựng▼Mạnh nhất: NNC, HT1, PTB16
+1,8
-5,4
-0,19%38%44%38%44%33
9Logistics - Vận tải▼Mạnh nhất: DXP, SAS, GMD32
+1,6
+2,0
+0,09%34%38%38%56%761
10Ngân hàng▼Mạnh nhất: MSB, OCB, VIB24
+1,5
-0,5
-1,22%4%58%38%46%3.629
11Điện - Nước▼Mạnh nhất: NT2, TEG, BWE17
+1,3
-3,5
-0,14%18%76%24%41%155
12Hoá chất - Cao su▼Mạnh nhất: CSV, BFC, TDP30
+1,3
+3,4
-0,56%27%47%37%53%398
13Dầu khí▼Mạnh nhất: PLC, PGC, ASP16
+1,0
+5,3
+1,16%69%56%38%44%734
14Bất động sản▼Mạnh nhất: HDC, CII, QCG49
+1,0
-7,9
-0,99%20%59%6%24%2.260
15Thực phẩm - Đồ uống▼Mạnh nhất: MSN, SMB, PAN14
+0,8
-2,1
-0,09%29%36%36%29%689
16Y tế - Dược▼Mạnh nhất: TNH, JVC, LDP11
+0,7
-4,9
+0,25%18%45%27%36%37
17Chứng khoán▼Mạnh nhất: ORS, AAS, CTS31
+0,3
-10,0
-1,01%19%68%6%16%1.571
18Du lịch - Giải trí - Truyền thông▼Mạnh nhất: DAH, VPL, YEG10
-0,9
-4,9
-0,07%10%20%10%30%74
19Công nghệ - Viễn thông▼Mạnh nhất: SGT, HVH, ICT12
-1,0
-5,9
-0,21%25%50%17%33%393
20Thiết bị điện - Cơ khí▼Mạnh nhất: PAC, SHA, EVE9
-1,2
-3,0
-0,56%44%78%22%44%290
21Bảo hiểm▼Mạnh nhất: ABI, VNR, PRE10
-1,5
0,0
-0,11%30%60%40%40%75
22Nông nghiệp - Chăn nuôi▼Mạnh nhất: HAG, DBC, ABS11
-4,0
-11,3
-0,28%9%45%9%18%134

RS 20/60 phiên = chênh lệch lợi suất 20/60 phiên so với VN-Index của mã ở giữa ngành (trung vị, điểm %). Các cột "Trên …" là tỷ lệ mã trong ngành có giá nằm trên đường tương ứng. Chỉ tính trên các mã hệ thống đang theo dõi. Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Bản đồ nhiệt theo ngành

Màu: % thay đổi giá · Diện tích: thanh khoản TB20 · 391 mã

NGÂN HÀNGBẤT ĐỘNG SẢNCHỨNG KHOÁNBÁN LẺ - Ô TÔLOGISTICS - VẬN TẢIDẦU KHÍTHỰC PHẨM - ĐỒ UỐNGTHÉPHOÁ CHẤT - CAO SUCÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNGTHIẾT BỊ ĐIỆN - CƠ KHÍXÂY DỰNG - HẠ TẦNGBĐS KHU CÔNG NGHIỆPKHOÁNG SẢNĐIỆN - NƯỚCNÔNG NGHIỆP - CHĂN NUÔIDU LỊCH - GIẢI TRÍ - TRUYỀN THÔNGDỆT MAY - GỖTHUỶ SẢNTCB-1,2%SHB-1,8%VPB-2,1%HDB-1,6%STB-1,3%MBB-1,3%CTG-1,1%ACB+0,0%VCB-1,2%TPB-0,8%MSB+0,0%BID-1,5%LPB-2,5%VIBEIBSSBNVBNABVIC+0,2%VHM-0,6%NVL-0,5%CII-2,5%VPIDXGVRECEOKDHPDRTCHDIGSSI-0,8%VIX-1,6%VCI-2,3%SHS-3,1%VND-1,5%TCX-1,5%HCMORSVCKMBSPNJ+0,0%MWG-0,9%FRTDGWPETPVT-0,2%VSC-4,0%VJC+1,8%GMD-3,2%HAHVTPBSR+1,2%PLXPVS-0,6%GASPVDMSN-1,6%VNMMCH-1,4%SBTHPG-0,2%NKGHSGGVRDCMDPMDRIFPT-1,8%GEX-3,3%GEEMSRPOWBAFHAGBVH