Ngành nào đang dẫn dắt và có dòng tiền: RRG xoay vòng ngành, xếp hạng sức mạnh tương đối (RS) và bản đồ nhiệt. Tín hiệu cập nhật 2026-10-26T19:10:58.702Z.
Mỗi ngành (hoặc mã) là một chấm: càng sang phải càng mạnh hơn mốc so sánh, càng lên cao càng đang tăng tốc. Đuôi là 8 tuần gần nhất — thường quay vòng Cải thiện → Dẫn dắt → Yếu dần → Tụt hậu. Bấm vào chấm để làm nổi bật.
| Ngành / mã | Góc | RS-Ratio | Momentum | Nóng | Tiền ròng ước tính |
|---|---|---|---|---|---|
| Khoáng sản (4) | Yếu dần | 107,0 | 99,7 | 0,94× | -22,9% |
| Thép (5) | Dẫn dắt | 105,6 | 107,1 | 1,20× | -1,7% |
| Thuỷ sản (3) | Dẫn dắt | 105,3 | 110,2 | 1,39× | -15,6% |
| Dệt may - Gỗ (4) | Dẫn dắt | 103,1 | 104,7 | 1,92× | +18,2% |
| Xây dựng - Hạ tầng (13) | Dẫn dắt | 103,1 | 100,9 | 1,61× | +35,6% |
| BĐS khu công nghiệp (7) | Dẫn dắt | 102,8 | 103,0 | 1,54× | +30,3% |
| Hoá chất - Cao su (17) | Yếu dần | 102,0 | 99,8 | 0,82× | +13,7% |
| Logistics - Vận tải (15) | Dẫn dắt | 101,5 | 101,6 | 1,39× | +10,8% |
| Vật liệu xây dựng (4) | Dẫn dắt | 101,1 | 102,9 | 1,30× | +3,0% |
| Dầu khí (9) | Yếu dần | 100,3 | 96,3 | 0,74× | -2,4% |
| Điện - Nước (6) | Dẫn dắt | 100,3 | 102,2 | 0,96× | +20,9% |
| Thiết bị điện - Cơ khí (4) | Dẫn dắt | 100,1 | 102,3 | 1,37× | +10,9% |
| Bán lẻ - Ô tô (10) | Tụt hậu | 99,6 | 98,0 | 0,97× | -1,8% |
| Ngân hàng (23) | Tụt hậu | 99,2 | 99,0 | 1,10× | +36,3% |
| Thực phẩm - Đồ uống (9) | Tụt hậu | 98,3 | 99,4 | 1,01× | -9,4% |
| Bất động sản (23) | Tụt hậu | 96,9 | 99,0 | 0,92× | +20,2% |
| Chứng khoán (20) | Tụt hậu | 96,9 | 98,8 | 1,08× | +14,3% |
| Nông nghiệp - Chăn nuôi (5) | Tụt hậu | 95,2 | 97,1 | 1,40× | +45,6% |
| Công nghệ - Viễn thông (7) | Tụt hậu | 92,7 | 94,6 | 1,20× | -41,2% |
Mốc so sánh mặc định là chỉ số trung bình đều các mã thanh khoản ≥ 2 tỷ/phiên (VN-Index tính theo vốn hoá nên VIC, VHM, ngân hàng kéo, ngành nào cũng “thắng” nó). Chu kỳ RS càng ngắn đồ thị càng nhạy nhưng nhiễu hơn. Nóng = giá trị giao dịch 5 phiên / mức thường lệ 10 tuần trước. Tiền ròng ước tính chỉ đo giá đóng cửa nghiêng về đầu cao hay đầu thấp của nến theo giá trị giao dịch, không phải mua/bán chủ động thật; hai cột này chỉ có cho ngành. Ngành dưới 3 mã đủ thanh khoản không được vẽ. Mã cổ phiếu hình thoi, nét đứt. Không phải khuyến nghị đầu tư.
Xếp hạng sức mạnh ngành (RS)
22 ngành · bấm tiêu đề cột để sắp xếp · bấm tên ngành để xem xếp hạng các mã
| Ngành | Số mã | RS 20 phiên ▼so với VN-Index, điểm % | RS 60 phiênso với VN-Index, điểm % | Giá hôm nayTB các mã | Mã tăng% số mã | Trên Kijun% số mã | Trên cân bằng dài hạn% số mã | Trên MA50% số mã | GTGD TB20tổng, tỷ đồng/phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1Thuỷ sản▼Mạnh nhất: ANV, IDI, FMC | 8 | +8,2 | +3,0 | +1,06% | 50% | 100% | 25% | 75% | 47 |
| 2Thép▼Mạnh nhất: VGS, NKG, VCA | 11 | +6,8 | +1,7 | 0% | 27% | 91% | 45% | 73% | 474 |
| 3Khoáng sản▼Mạnh nhất: MSR, KSV, HII | 10 | +5,4 | -4,4 | -1,39% | 30% | 40% | 30% | 50% | 156 |
| 4BĐS khu công nghiệp▼Mạnh nhất: SZC, IJC, IDC | 12 | +4,9 | +2,7 | 0% | 42% | 83% | 25% | 75% | 160 |
| 5Bán lẻ - Ô tô▼Mạnh nhất: PSD, PET, SVC | 15 | +4,9 | +3,8 | -0,46% | 20% | 67% | 47% | 60% | 784 |
| 6Dệt may - Gỗ▼Mạnh nhất: TNG, BKG, MSH | 15 | +4,5 | -2,7 | -0,44% | 33% | 73% | 33% | 60% | 47 |
| 7Xây dựng - Hạ tầng▼Mạnh nhất: BCE, DTA, CTD | 28 | +2,7 | -2,9 | -0,45% | 29% | 75% | 18% | 50% | 166 |
| 8Vật liệu xây dựng▼Mạnh nhất: NNC, HT1, PTB | 16 | +1,8 | -5,4 | -0,19% | 38% | 44% | 38% | 44% | 33 |
| 9Logistics - Vận tải▼Mạnh nhất: DXP, SAS, GMD | 32 | +1,6 | +2,0 | +0,09% | 34% | 38% | 38% | 56% | 761 |
| 10Ngân hàng▼Mạnh nhất: MSB, OCB, VIB | 24 | +1,5 | -0,5 | -1,22% | 4% | 58% | 38% | 46% | 3.629 |
| 11Điện - Nước▼Mạnh nhất: NT2, TEG, BWE | 17 | +1,3 | -3,5 | -0,14% | 18% | 76% | 24% | 41% | 155 |
| 12Hoá chất - Cao su▼Mạnh nhất: CSV, BFC, TDP | 30 | +1,3 | +3,4 | -0,56% | 27% | 47% | 37% | 53% | 398 |
| 13Dầu khí▼Mạnh nhất: PLC, PGC, ASP | 16 | +1,0 | +5,3 | +1,16% | 69% | 56% | 38% | 44% | 734 |
| 14Bất động sản▼Mạnh nhất: HDC, CII, QCG | 49 | +1,0 | -7,9 | -0,99% | 20% | 59% | 6% | 24% | 2.260 |
| 15Thực phẩm - Đồ uống▼Mạnh nhất: MSN, SMB, PAN | 14 | +0,8 | -2,1 | -0,09% | 29% | 36% | 36% | 29% | 689 |
| 16Y tế - Dược▼Mạnh nhất: TNH, JVC, LDP | 11 | +0,7 | -4,9 | +0,25% | 18% | 45% | 27% | 36% | 37 |
| 17Chứng khoán▼Mạnh nhất: ORS, AAS, CTS | 31 | +0,3 | -10,0 | -1,01% | 19% | 68% | 6% | 16% | 1.571 |
| 18Du lịch - Giải trí - Truyền thông▼Mạnh nhất: DAH, VPL, YEG | 10 | -0,9 | -4,9 | -0,07% | 10% | 20% | 10% | 30% | 74 |
| 19Công nghệ - Viễn thông▼Mạnh nhất: SGT, HVH, ICT | 12 | -1,0 | -5,9 | -0,21% | 25% | 50% | 17% | 33% | 393 |
| 20Thiết bị điện - Cơ khí▼Mạnh nhất: PAC, SHA, EVE | 9 | -1,2 | -3,0 | -0,56% | 44% | 78% | 22% | 44% | 290 |
| 21Bảo hiểm▼Mạnh nhất: ABI, VNR, PRE | 10 | -1,5 | 0,0 | -0,11% | 30% | 60% | 40% | 40% | 75 |
| 22Nông nghiệp - Chăn nuôi▼Mạnh nhất: HAG, DBC, ABS | 11 | -4,0 | -11,3 | -0,28% | 9% | 45% | 9% | 18% | 134 |
RS 20/60 phiên = chênh lệch lợi suất 20/60 phiên so với VN-Index của mã ở giữa ngành (trung vị, điểm %). Các cột "Trên …" là tỷ lệ mã trong ngành có giá nằm trên đường tương ứng. Chỉ tính trên các mã hệ thống đang theo dõi. Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.
Bản đồ nhiệt theo ngành
Màu: % thay đổi giá · Diện tích: thanh khoản TB20 · 391 mã